Lịch-Sử Quân-Sử Việt-Nam

Lịch-Sử Quân-Sử Một Ngàn Năm Thứ Hai - Quân-Sử Việt-Nam Cộng-Hòa

vietnam, việt nam, cờ việt nam

Quân-Đoàn IV Quân-Khu IV

quân đoàn IV quân khu IV quân lực việt nam cộng hòa

Quân đoàn IV và Vùng IV chiến thuật - thành lập ngày 01/01/1963. Bộ tư lịnh QĐ đóng tại tỉnh Cần Thơ. Hoạt động chính yếu là điều phối tác chiến trên toàn bộ vùng đồng bằng sông Cửu Long, chiếm gần 1/2 dân cư và đất canh tác Miền Nam Việt Nam, gồm các tỉnh Gò Công, Kiến Tường, Định Tường, Kiến Hoà, Kiến Phong, Sa Đéc, Vĩnh Long, Vĩnh Bình, Châu Đốc, An Giang, Phong Dinh, Ba Xuyên, Kiên Giang, Chương Thiện, Bạc Liêu và An Xuyên. Khu chiến thuật 44 nằm trong vùng IV chiến thuật có nhiệm vụ bảo vệ an ninh cho khu vực phía Tây Bắc đồng bằng sông Cửu Long, dọc biên giới Việt Nam - Cao Miên, hoạt động đến năm 1973 thì giải tán. Vùng IV chiến thuật có khu chiến thuật 41 (Bộ tư lịnh đóng tại Mỹ Tho) gồm các tiểu khu Châu Đốc, An Giang, Sa Đéc, Vĩnh Long, Vĩnh Bình; Khu chiến thuật 42 (Bộ tư lịnh đóng tại Cần Thơ) gồm các tiểu khu Kiến Giang, Phong Dinh, Chương Thiện, Ba Xuyên, Bạc Liêu, An Xuyên; Khu chiến thuật Tiền Giang (Bộ tư lịnh đóng tại Định Tường) gồm các tiểu khu Định Tường, Kiến Tường, Kiến Hoà Gò Công.

Các vị Tư lệnh Quân đoàn IV kiêm vùng IV chiến thuật - từ 1963 đến 1975:

- Thiếu tướng Huỳnh Văn Cao: 01/01/1963 đến 04/11/1963

- Thiếu tướng Nguyễn Hữu Có: 04/11/1963 đến 04/03/1964

- Trung tướng Dương Văn Đức: 04/03/1964 đến 15/09/1964

- Thiếu tướng Nguyễn Văn Thiệu: 15/09/1964 đến 20/01/1965

- Trung tướng Đặng Văn Quang: 20/01/1965 đến 23/11/1966

- Thiếu tướng Nguyễn Văn Mạnh: 23/11/1966 đến 29/02/1968

- Trung tướng Nguyễn Đức Thắng: 29/02/1968 đến 01/07/1968

- Trung tướng Nguyễn Viết Thanh: 01/07/1968 đến 01/05/1970

- Thiếu tướng Ngô Dzu: 01/05/1970 đến 21/08/1970

- Trung tướng Ngô Quang Trưởng: 21/08/1970 đến 04/05/1972

- Thiếu tướng Nguyễn Vĩnh Nghi: 04/05/1972 đến 30/10/1974

- Thiếu tướng Nguyễn Khoa Nam: 30/10/1974 đến 30/04/1975

Hoạt-Động Quân-Sự:

Vinh Danh Anh-Hùng:

Thần tướng Lê Văn Hưng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32 (1933 - 1975); Thần tướng Nguyễn Khoa Nam 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29 (1927 - 1975)

Quân Sử Việt Nam (TOP)